chúng bạn

chúng bạn

Chúng bạn cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bạn , nhóm bạn: "chúng bạn" chỉ một tập hợp những người bạn, thường được dùng để nói về nhóm bạn thân thiết hoặc bạn đồng trang lứa trong một bối cảnh cụ thể.
    • Bạn nói chung (đôi khi mang sắc thái thân mật hoặc hơi xa cách): Từ này có thể dùng để chỉ những người bạn trong một nhóm, nhưng thường xuất hiện trong văn nói hoặc văn viết không trang trọng.
dụ sử dụng
  • (Nhóm bạn thân rủ nhau đi chơi vào cuối tuần.)
  • (Những người bạn của chế giễu chiếc áo kỹ.)
  • ( không muốn gặp nhóm bạn sau cuộc tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chúng bạn xa": chỉ bạn xa, không thường xuyên gặp mặt.

    • Chúng bạn xa lâu ngày gặp lại, ai cũng vui mừng. (Bạn xa lâu ngày gặp lại, ai cũng vui mừng.)
  • "chúng bạn học": chỉ bạn học cùng lớp hoặc cùng trường.

    • Chúng bạn học thường tụ tậpquán nước đầu ngõ. (Bạn học thường tụ tậpquán nước đầu ngõ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạn (danh từ): từ phổ biến hơn, chỉ những người bạn nói chung, không mang sắc thái nhóm cụ thể.

    • Bạn người giúp đỡ nhau khi khó khăn. (Bạn người giúp đỡ nhau khi khó khăn.)
  • Chúng nó (đại từ): chỉ một nhóm người (thường bạn hoặc người thân quen), nhưng mang sắc thái thân mật hoặc hơi suồng sã.

    • Chúng nó đi đâu lâu thế? (Nhóm bạn ấy đi đâu lâu thế?)
Từ đồng nghĩa
  • bạn: nhóm bạn thân thiết, thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng hơn.

    • bạn xa gần đều đến chúc mừng. (Bạn xa gần đều đến chúc mừng.)
  • Đám bạn: nhóm bạn, thường mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi tiêu cực.

    • Đám bạn của hay gây chuyện. (Nhóm bạn của hay gây chuyện.)
Thành ngữ liên quan
  • Chúng bạn chê cười: bị bạn chế giễu, thường dùng để chỉ sự xấu hổ hoặc thất bại trong mắt người quen.
    • sợ bị chúng bạn chê cười nên không dám nói thật. ( sợ bị bạn chế giễu nên không dám nói thật.)